Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hành-tội
hành tội
đt. Làm khổ, bắt nhọc-nhằn
: Việc không đáng mà hành tội người ta quá!
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hành tội
đgt
(H. tội: tội ác) 1. Xử tội người bị kết án
: Tên kẻ cướp đã bị hành tội
2. Đày đoạ, làm cho đau khổ
: Nó còn bé, sao nỡ hành tội nó thế.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hành tội
đt. Làm tội, làm khổ
: Lỗi nhỏ mà cũng đưa ra hành tội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hành tội
.- Đem ra trừng phạt.
Ngr.
Đày đoạ, làm khổ nhục, làm đau đớn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hành tội
Làm tội, làm khổ:
Không nên hành tội kẻ tôi-tớ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
làm phiền
làm rầy
làm rẫy
làm reo
làm rể
* Tham khảo ngữ cảnh
Cai trại ấy vốn dòng dõi " yêu đạo " liền nhắn ngay người đi làm " cỏ vê " kiếm cho mấy thẻ hương để
hành tội
so phụ cớm kia.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hành-tội
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm