Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hao-tổn
hao tổn
đt. Nh. Hao-tốn // Hao dần nhiều quá đến kiệt
: Đau lâu, khí-lực hao-tổn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hao tổn
- đg. Dùng mất quá nhiều vào một việc gì một cách đáng tiếc. Hao tổn tiền của. Lo buồn làm hao tổn sức khoẻ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hao tổn
đgt
(H. tổn: mất đi vô ích) Mất đi; Sút kém đi; Mòn mỏi đi
: Thâu đêm hao tổn tinh thần, đèn xanh chiếc bóng xoay vần từng câu (Tản-đà); Mỗi năm chúng đã hao tổn hàng mấy vạn người, hàng ngàn triệu bạc, mà kết quả là chúng đã thất bại liên tiếp (HCM).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hao tổn
Nht. Hao tốn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hao tổn
.- Mòn mỏi đi:
Lo nghĩ quá, hao tổn tinh thần và sức
lực.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
lục-thập-hệ
lục-trần
lục-đậu
lục-đăng
lục-hành
* Tham khảo ngữ cảnh
Đem môi son má phấn làm tôi say mê ,
Rút nguyên khí chân tinh khiến tôi
hao tổn
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hao-tổn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm