| hầu |
trt. Gần, sắp, đến mức chót: Canh hầu tàn // Để, được: Phải sắm cho có hầu đem theo dùng. |
| hầu |
dt. Cổ họng: Yết-hầu, đâm vào hầu. |
| hầu |
dt. (động): Khỉ, con khỉ. |
| hầu |
dt. Tước thứ hai trong năm tước quan xưa: Công-hầu, chư-hầu. |
| hầu |
đt. Khoanh tay cúi đầu đứng một bên hay trước mặt: Khoanh tay hầu bác đi con // Chực một bên đợi sai-khiến: Đi hầu, đứng hầu, quan hầu, con hầu; Ngồi bên cửa sổ trên lầu, Có hai con bé đứng hầu hai bên (CD) // Đến cửa công đợi lịnh quan: Tai nghe quan huyện đòi hầu, Mua chanh cùng khế gội đầu cho trơn (CD). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| hầu |
dt (động) Loài khỉ: Vẽ mặt Tôn Ngộ Không giống loài hầu. |
| hầu |
dt Cổ họng: Bóp hầu bóp cổ (tng); Người lộ hầu. |
| hầu |
dt Tước phong kiến dưới tước công, trước tước bá: Nguyễn Gia Thiều được phong tước hầu, nên mới được gọi là ôn-như hầu. |
| hầu |
dt Cô gái phục vụ trong gia đình phong kiến: Sớm khuya khăn mặt, lược đầu, phận con hầu giữ con hầu dám sai (K). |
| hầu |
đgt 1. Chờ chực ở bên cạnh để người trên sai bảo: Nhà nghèo, từ nhỏ anh đã phải đi hầu một người có của; Sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu 2. Tiếp chuyện hoặc đánh bài, đánh cờ với một người coi như cấp trên của mình: Hôm qua thầy ra tỉnh Hà-nội vào hầu cụ Cử Nguyễn (NgCgHoan) 3. Mong; Có thể: Anh em hoà thuận mới hầu làm nên (cd). trgt Từ dùng một cách lịch sự để thay từ cho: Vâng, thì tôi bán hầu bà (Ng-hồng). |
| hầu |
trgt Gần như Sắp: Cuộc thành bại hầu cằn mái tóc (CgO). |
| hầu |
lt Như Để mà: Biết ai hầu hỏi sự duyên (HT). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |