Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hậu-đậu
hậu đậu
dt. Các biến-chứng bệnh đậu như: đui mắt, rút gân, v.v...
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hậu đậu
tt
Nói người lóng cóng, vụng về hay làm đổ vỡ
: Con bé hậu đậu ấy hay đánh vỡ bát đĩa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hậu đậu
.- Từ dùng để mắng nhiếc những người lóng cóng vụng về, hay làm đổ vỡ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hậu đậu
Tật khoèo chân tay sau lúc lên đậu. Dùng nghĩa rộng để nói người làm ăn hay đánh đổ vỡ:
Tay như tay hậu-đậu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dâu tây
dâu trăm họ
dâu trơn vỏ, xoan tỏ lộc
dâu vào nhà như gà bỏ rọ
dâu vô nhà, mụ gia ra ngõ
* Tham khảo ngữ cảnh
72. Miền Bắc Israel
Asher là một anh chàng
hậu đậu
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hậu-đậu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm