Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hầu kiện
hầu kiện
đt. Đến cửa công đợi phân-xử
: Đi hầu kiện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hầu kiện
đgt
Đến toà án để nghe xét xử về việc của mình
: Không muốn kiện cáo vì rất ngại phải hầu kiện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hầu kiện
.- Đến trước tòa để chịu xét xử
(cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hầu kiện
Chầu-chực quan xử kiện:
Dân lên phủ hầu kiện.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chàm hương
chàm ngoàm
chàm nhàm
chàm oạp
chàm quả cong
* Tham khảo ngữ cảnh
Tan buổi
hầu kiện
, chị Dậu lật đật chạy xuống cổng đình tìm con.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hầu kiện
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm