Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hậu-môn
hậu môn
dt. Cửa sau // (B) Lỗ đít
: Đau ở hậu-môn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hậu môn
- dt. Cửa ruột già thông với ngoài để thải phân ra; còn gọi là lỗ đít.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hậu môn
dt
(H. hậu: sau; môn: cửa) Cửa ruột già thông với ngoài để tống phân ra
: Vệ sinh hậu môn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hậu môn
dt. 1. Cửa sau.
2. Lỗ đít.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hậu môn
.-
Cg.
Lỗ đít. Cửa ruột già, thông với ngoài để cho phân ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hậu môn
Lỗ đít.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chất phác
chất phát lửa
chất phát quang
chất phóng xạ
chất phụ gia
* Tham khảo ngữ cảnh
Họ cần om thế nào cho tội nhân lúc quỳ phải để được gót chân ngửa đúng vào cái mẩu xương cụt nơi
hậu môn
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hậu-môn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm