Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hậu quân
hậu quân
dt. X. Hậu-binh và Hậu-đội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hậu quân
dt
(H. hậu: sau; quân: quân đội) 1. Một trong năm đạo quân theo binh chế cũ
: Binh chế cũ chia ra: tiền quân, trung quân, hậu quân, tả quân và hữu quân
2. Cánh quân đi sau
: Hậu quân theo dõi bước tiến của tiền quân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hậu quân
dt. Quân đi phía sau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hậu quân
.-
d.
1. Cánh quân đi sau. 2. Một trong năm quân theo binh chế của Tây Sơn và triều Nguyễn:
Trung quân, tiền quân, hậu quân, tả quân và hữu quân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hậu quân
Chức quan coi một đạo quân trong ngũ quân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hẹn nợ
heo bông
heo cỏ
heo con
heo choai
* Tham khảo ngữ cảnh
Đỗ Tử Bình chỉ huy
hậu quân
, không đến cứu nên thoát chết.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hậu quân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm