Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hậu-sản
hậu sản
tt. Sau khi sinh-đẻ, các chứng bệnh của đàn-bà đẻ
: Chứng hậu-sản.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hậu sản
- dt. Các chứng bệnh của phụ nữ có thể mắc sau khi sinh đẻ nói chung: bệnh hậu sản đề phòng hậu sản.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hậu sản
dt
(H. hậu: sau; sản: sinh dẻ) Chứng bệnh của phụ nữ sau ngày sinh nở
: Ngày xưa nhiều phụ nữ bị hậu sản vì thiếu vệ sinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hậu sản
dt. Bịnh đàn-bà sau khi đẻ
: Cô ấy bị hậu-sản tưởng chết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hậu sản
.- Chứng bệnh của phụ nữ sau ngày sinh đẻ, như bệnh đau tim, bệnh tê bại, bệnh thiếu máu, bệnh lao...
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hậu sản
Thứ bệnh của đàn-bà sau khi đẻ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
kiên tức
kiền
kiền
kiền khôn
kiền kiếp
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghị Hách chau mày phân bua :
Đầu năm 1913 , tôi ở Lào về , thị vợ tôi kêu chị ấy đã
hậu sản
mà chết , cả mẹ lẫn con cùng chết.
Đây , bà chị tôi rứt ruột đẻ được cậu con trai còn bị
hậu sản
đến suýt chết.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hậu-sản
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm