Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hậu-thân
hậu thân
dt. Tấm thân về sau
: Hậu-thân chẳng biết ra sau //
đt. Dự-bị, lo cho tấm-thân về sau
: Để dành hậu-thân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hậu thân
dt
(H. hậu: sau; thân: thân thể) Tổ chức kế tiếp một tổ chức có trước
: Đảng Cộng sản Việt-nam là hậu thân của Đảng Lao động Việt-nam.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hậu thân
dt. Thân xuất hiện về kiếp sau theo thuyết luân hồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hậu thân
.- Hình thức hay tổ chức kế tục một hình thức hay tổ chức có trước:
Đảng Lao Động Việt Nam là
hậu thân của Đảng Cộng sản Đông Dương
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tể
tể phu
tể tướng
tễ
tễ
* Tham khảo ngữ cảnh
Đến khi bệnh nặng , thái
hậu thân
đến thăm , hỏi rằng : "Nếu có mệnh hệ nào thì ai là người có thể thay ông?".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hậu-thân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm