| hè |
dt. C/g. Hạ, mùa thứ nhì trong năm, mùa nóng-nực: Mùa hè, nghỉ hè; Mùa hè cho chí mùa đông, Mùa nào thức ấy cho chồng ra đi (CD). |
| hè |
dt. Hai bên vách, phía ngoài: Gió đưa bụi chuối sau hè, Bụi môn trước cửa ai dè em hư (CD) // (R) Lề đường trước hoặc bên hông nhà, phố: Vỉa hè. |
| hè |
đt. Áp, xúm, đồng cùng nhau: Hè giựt, hè khiêng, hè làm // (thth) Tiếng hô chung khởi đầu một việc làm đông người: Hè đàng ta! |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| hè |
dt Mùa nực; Mùa hạ: Đi nghỉ hè; Hè này, tôi sẽ đi nghỉ ở Đồ-sơn; Đông the, hè đụp (tng); Lạnh lùng thay lúc đêm đông, áo quần mỏng mảnh, mong trông đợi hè (cd). |
| hè |
dt 1. Nền nhà dưới mái hiên, ở phía ngoài các phòng: Trẻ con chơi ngoài hè 2. Phần đất ở hai bên đường phố: Váy lĩnh cô kia quét cả hè (TrTXương); Trời mưa nước chảy qua hè, tôi chẳng lấy nó, nó dè lấy tôi (cd); Đường thông hè thoáng (tng). |
| hè |
đgt Hô cho mọi người cùng làm theo: Hè nhau đi gặt. |
| hè |
trt Từ dùng sau câu để giục cùng làm: Chúng ta đi chơi hè. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |