| hệ thống |
I. dt. 1. Thể thống nhất được tạo lập bởi các yếu tố cùng loại, cùng chức năng, có liên hệ chặt chẽ với nhau: hệ thống tín hiệu giao thông o hệ thống tổ chức. 2. Thể thống nhất bao gồm những tư tưởng, những nguyên tắc, quy tắc liên kết với nhau một cách chặt chẽ có lôgich: hệ thống tri thức của một khoa học o hệ thống của quy tắc ngữ pháp. 3. Sự mạch lạc, rõ ràng: sắp xếp các ý có hệ thống. 4. Sự liên tục, sự lặp lại những hiện tượng cùng bản chất: tham ô có hệ thống. II. đgt. Làm cho có hệ thống: hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học. |