Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hiểm địa
hiểm địa
dt. Nơi nguy-hiểm, tới có thể bị hại
: Lao mình vào hiểm-địa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hiểm địa
dt.
Nơi địa hình hiểm trở, dễ gây tai nạn, nguy hại.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hiểm địa
dt
(H. địa: đất) Chỗ đất khó qua lại
: Hoa-lư, hiểm địa hẹp hòi, xa giá bèn dời về ở Thăng-long (Thiên Nam ngữ lục).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hiểm địa
dt. Chỗ đất nguy-hiểm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
hiểm hoạ
hiểm hóc
hiểm nghèo
hiểm nguy
hiểm sâu
* Tham khảo ngữ cảnh
Có điều tôi chưa hiểu , là tại sao hắn chọn một
hiểm địa
như vậy để đóng quân.
iểm địa có thể là một cái bẫy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hiểm địa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm