Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hiệp thương
hiệp thương
đt. Nhóm lại để thảo-luận, bàn-nghị cuộc giao-hảo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hiệp thương
- đgt (H. hiệp: giúp đỡ; thương: bàn luận) Họp nhau để bàn bạc, thương lượng, dàn xếp công việc: Cả nước đồng tình đòi Ngô Đình Diệm kịp thời thực hiện hội nghị hiệp thương đi đúng con đường tới tổng tuyển cử (Tú-mỡ).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hiệp thương
đgt.
Họp để thương lượng những vấn đề có quan hệ giữa hai hay nhiều bên:
hội nghị hiệp thương chính trị
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hiệp thương
đgt
(H. hiệp: giúp đỡ; thương: bàn luận) Họp nhau để bàn bạc, thương lượng, dàn xếp công việc
: Cả nước đồng tình đòi Ngô Đình Diệm kịp thời thực hiện hội nghị hiệp thương đi đúng con đường tới tổng tuyển cử (Tú-mỡ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hiệp thương
đt. Nht. Hiệp-nghị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hiệp thương
.- Họp nhau để thương lượng, dàn xếp công việc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
hiệp ước
hiệp ước thương mại
hiệp vần
hiệp vận
hiệt
* Tham khảo ngữ cảnh
Vượt qua vòng
hiệp thương
ở Tổng hội Y học và Mặt trận Tổ quốc Việt Nam , tôi trở thành đại diện của nhân viên y tế toàn quốc tham gia tranh cử đại biểu Quốc hội khoá XIV.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hiệp thương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm