Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hiếp tróc
hiếp tróc
đt. Nh. Hiếp-đáp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hiếp tróc
đgt.
Dùng sức mạnh tàn bạo, buộc người khác phải làm theo ý mình:
Quân địch đã hiếp tróc biết bao dân lành kể
cả người già, đàn bà con gái.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hiếp tróc
đgt
(H. tróc: bắt theo) Dùng uy lực để bắt phải theo
: Bọn tay sai của đế quốc hiếp tróc dân lành.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hiếp tróc
đt. Nht. Hiếp bức.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hiếp tróc
.-
Nh.
Hiếp,
ngh.
2.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hiếp tróc
Dùng thế-lực mà bắt buộc:
Hiếp-tróc kẻ hèn yếu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hiệp
hiệp
hiệp
hiệp bạch
hiệp biện
* Tham khảo ngữ cảnh
Họ vu cho con là giết người , là
hiếp tróc
đàn bà con gái , là bóp hầu , bóp cổ bọn dân nghèo , thôi thì đủ những tội ác.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hiếp tróc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm