Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hiệu diệu
hiệu diệu
dt
(H. hiệu: tên; diệu: đẹp; sáng) Tên đặt về mặt tôn giáo
: Bà cụ theo đạo Phật, nên giấy cáo phó ghi là: Phạm Thị Uyển hiệu diệu Chí.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
khích báng
khích động
khích huyệt
khích khuyết
khích lệ
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái thứ mực
hiệu diệu
Tự , "nhà ta" bán có được chạy lắm không hả cổ
Chà , người ăn nói sao mà xuôi tai dễ nghe đến thế.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hiệu diệu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm