Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hiểu dụ
hiểu dụ
đt. Chỉ-dẫn rõ-ràng
: Lời hiểu-dụ; Hiểu-dụ cho dân rõ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hiểu dụ
đgt.
(Quan lại) giải thích, chỉ dẫn cho dân hiểu rõ điều gì:
Quan trên hiểu dụ cho dân.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hiểu dụ
đgt
(H. hiểu: nói cho biết; dụ: truyền xuống) Nói cho quần chúng nhân dân biết rõ một quyết định của cấp chính quyền
: Hồi đó viên tuần phủ về hiểu dụ cho nhân dân chống những người cộng sản, nhưng vô ích.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hiểu dụ
dt. Cáo-thị cho công-chúng biết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hiểu dụ
.-
Cg.
Hiểu thị. Nói quan lại xưa giải thích một điều gì cho dân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hiểu dụ
Chỉ bảo rõ-ràng:
Tờ hiểu-dụ. Quan trên hiểu-dụ cho dân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hiểu thị
hiếu
hiếu
hiếu biện
hiếu chiến
* Tham khảo ngữ cảnh
Người nói đó là quan công sứ về
hiểu dụ
.
[4a] Dận đến nơi , lấy ân đức tín nghĩa
hiểu dụ
, dân ra hàng phục đến hơn ba vạn nhà , trong châu lại yên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hiểu dụ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm