Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hồ hải
hồ hải
đt. C/g. Hải-hồ, sông hồ biển-giả // (B) Mạo-hiểm, phiêu-lưu, bay nhảy, kết bạn
: Dọc ngang hồ-hải; Hồ-hải bốn phương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hồ hải
- Nói chí khí rộng lớn của người con trai trong thời phong kiến.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hồ hải
tt.
Có chí lớn, nghĩa hiệp:
Người trượng phu có chí hồ hải.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hồ hải
tt
(H. hồ: cái hồ; hải: biển) Có chí khí lớn lao
: Những thanh niên có tinh thần hồ hải.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hồ hải
dt. Hồ và biển; ngr. Lớn lao, phóng khoáng như hồ, như biển
: Mộng hồ-hải. // Chí hồ-hải,
chí lớn, chí phiêu-lưu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hồ hải
.- Nói chí khí rộng lớn của người con trai trong thời phong kiến.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hồ hải
Hồ và bể. Nghĩa bóng: Nói người hào-hiệp:
Người trượng-phu có chí hồ-hải.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hồ hoả đơn
hồ hoặc
hồ hởi
hồ khẩu
hồ khí
* Tham khảo ngữ cảnh
Loan đưa mắt nhìn một cánh buồn in trên nền núi xanh , nghĩ đến những cuộc phiêu lưu
hồ hải
ở nơi nước lạ , non xa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hồ hải
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm