Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ho khan
ho khan
dt. (Đy): Bệnh ho không đàm do phổi bị thương-tổn, ho ít thở nhiều, đàm ngăn trong cổ khiến nghẹt và bắt tằng-hắng rồi ho luôn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ho khan
đgt.
Ho không có đờm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ho khan
đgt
Ho không ra đờm
: Cứ ho khan cũng mệt lắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ho khan
dt. Chứng ho khan tiếng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ho khan
.- Ho không ra đờm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ho long đờm
ho ra bạc, khạc ra tiền
hòl
hò
hò
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau này , mỗi lần nhắc tới ngày sinh vui vẻ của tôi , trong cái giọng nói hổn hển thỉnh thoảng lại ngắt quãng với những tiếng
ho khan
của bà nội tôi , tôi thấy có nhiều sự cảm động lắm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ho khan
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm