| hoa |
dt. (thực): C/g. Huê, cái bông, bộ-phân sinh-thực của cây cỏ, phần nhiều có tai và nhị, một hay nhiều màu, thơm hoặc không: Hoa cúc, hoa hường, đơm hoa, trổ hoa, vòng hoa, vườn hoa; Khá khen con bướm khôn-ngoan, Hoa thơm bướm đậu hoa tàn bướm bay (CD) // (R) Vật giống hoa: Mình có bông có hoa, lên hoa // (B) Đàn-bà con gái, đẹp, duyên-dáng: Tìm hoa, trăng hoa, trêu hoa; Chơi hoa phải biết mùi hoa, Cầm cân phải biết cân già cân non (CD) // Lợi-lộc: Hoa-lợi, hoa-màu. |
| hoa |
tt. Lộng-lẫy, rực-rỡ, sang-trọng, vinh-hiển: Anh-hoa, hào-hoa, tài-hoa, tinh-hoa, văn-hoa // Thuộc nước Tàu: Hoa-ngữ, Hoa-kiều. |