| hòa |
I. đgt. 1. Làm tan ra trong chất lỏng: hòa đường để uống o hòa mực vào nước. 2. Lẫn vào nhau đến mức không còn sự phân biệt nữa: Mồ hôi hòa nước mắt. II. tt. 1. Không phân thắng bại: hai đội hòa với tỉ số 1-1 o hòa cả làng o cầu hòa. 2. Không có mâu thuẫn, xung đột: hòa giải o giảng hòa. I II. Đều, vừa phải: hòa ái o hòa ân o hòa ca o hòa điệu o hòa hợp o hòa kết o hòa khí o hòa khúc o hòa lạc o hòa mục o hòa nhã o hòa nhạc o hòa quyện o hòa sắc o hòa tấu o hòa thuận o hòa vị o bão hòa o chan hòa o cộng hòa o dĩ hòa vi quý o dung hòa o điều hòa o giao hòa o hài hòa o hiền hòa o hiệp hòa o khoan hòa o nhân hòa o thuận hòa o trung hòa. II. Kết thúc chiến tranh, không tranh chấp: chủ hòa hay chủ chiến o hòa bình o hòa hảo o hòa hiệp o hòa hiếu o hòa hoàn o hòa hoãn o hòa hội o hòa nghị o hòa ước o chủ hòa o nghị hòa. |
| hòa |
pht. Mà: Nếu đua khí huyết quên nhân nghĩa, Hòa thất nhân tâm nát cửa nhà (Quốc âm thi tập). |
| hòa |
pht. Thời: Chẳng khôn chẳng dại luống ương ương, Chẳng dại người hòa lại chẳng thương (Quốc âm thi tập). |
| hòa |
pht. Hãy, vẫn: Có thuở giang lân ngày đã tối, Thuyền hòa còn dội tiếng đinh đinh (Quốc âm thi tập). |
| hòa |
Lúa: hòa bản o hòa cốc o hòa thảo. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |