Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hoá lỏng
hoá lỏng
đgt.
Chuyển biến từ trạng thái khí sang.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hoá lỏng
đgt
(lí) Chuyển từ thể khí sang thể lỏng do tác dụng của nhiệt độ thấp hay của áp suất cao
: Hoá lỏng khí đốt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hoá lỏng
(lý).-
Chuyển từ thể khí sang thể lỏng do tác dụng của nhiệt độ thấp hay của áp suất cao hoặc của cả hai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
hoá nghiệm
hoá nhi
hoá nhiệt
hoá nông học
hoá phẩml
* Tham khảo ngữ cảnh
Loại thứ hai là oxy
hoá lỏng
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hoá lỏng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm