Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hoạ mi
hoạ mi
dt. (động): Giống chim nhỏ, hót tiếng thanh
: Bát-âm điệu mới rất hay, Hoạ-mi nổi tiếng xưa nay đã nhiều (HĐTN) //
(B) Nữ ca-sĩ có giọng hát hay
: Con hoạ-mi của đất Thần-kinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hoạ mi
dt.
Chim nhỏ, có lông màu nâu vàng, trên mi mắt có vành khuyên trắng, có tiếng hót rất trong và hay.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hoạ mi
dt
(H. hoạ: vẽ; mi: lông mày) Tên một con chim trên mí mắt có vành lông trắng, có tiếng hót hay
: Hoạ mi ai vẽ nên mi, trông mi, mi đẹp, hót thì mi hay (Tản-đà).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hoạ mi
dt. (đ) Loại chim nhỏ hót tiếng rất cao và rất hay thường ở đồng ruộng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
hoạ phúc
hoạ phúc vô môn
hoạ phước
hoạ sĩ
hoạ tiết
* Tham khảo ngữ cảnh
Ôi thôi , nếu bò ra bây giờ , đời tôi còn gì ! Hai đứa trẻ kia sẽ bắt tôi đem về làm miếng mồi béo cho con gà chọi , con
hoạ mi
, con sáo mỏ ngà của chúng xơi ngon.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hoạ mi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm