Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hoạn đồ
hoạn đồ
đt. Đường quan-chức, nghề làm quan
: Hoạn-đồ lắm chông gai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hoạn đồ
- Cg. Hoạn lộ. Đường công danh của quan lại phong kiến.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hoạn đồ
dt.
Đường công danh của quan lại phong kiến.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hoạn đồ
dt
(H. hoạn: nghề làm quan; đồ: đường đi) Con đường làm quan (cũ)
: Nền thế nghiệp đã nhờ gia ấm, miền hoạn đồ lại lắm thiên ân (Tự tình khúc).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hoạn đồ
dt. Đường làm quan.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hoạn đồ
.-
Cg.
Hoạn lộ. Đường công danh của quan lại phong kiến.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hoạn đồ
Đường làm quan:
Đường hoạn-đồ lại lắm quân-ân
(Cao Bá-Nhạ).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hoạn lộ
hoạn nạn
hoạn quan
hoang
hoang
* Tham khảo ngữ cảnh
Quan tuần còn trẻ , bước
hoạn đồ
còn dài , sau này con tôi tất phải nương tựa vào bố vợ mới mong chóng thăng quan tiến chức được.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hoạn đồ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm