Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hoang đàng
hoang đàng
tt. X. Hoang-đường // trt. (thth): Rong, bỏ luống nhà cửa
: Đi hoang-đàng cả tuần nay.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hoang đàng
tt.
1. Hư hỏng, buông tuồng, vô phép tắc:
một đứa trẻ hoang đàng.
2. Hoang phí, phung phí quá độ:
tiêu xài hoang đàng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hoang đàng
tt. Nht. Hoang-đường.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
hoang đảo
hoang địa
hoang điền
hoang đường
hoang hoác
* Tham khảo ngữ cảnh
Bất tham sanh hề vô huý tử
Anh có
hoang đàng
em giữ hiếu trung.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hoang đàng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm