Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hoàng-kỳ
hoàng kỳ
dt. Cờ vàng // (thực) Loại dây bò trên mặt đất, rễ to, vị thuốc bắc khí mát, vị ngọt, không độc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hoàng kỳ
- Loại cây bò thuộc họ đậu, rễ to, vị đắng dùng làm thuốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hoàng kỳ
.- Loại cây bò thuộc họ đậu, rễ to, vị đắng dùng làm thuốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hoàng kỳ
Tên một vị thuốc:
Có tiền hoàng-cầm, hoàng-kỳ, không tiền trần-bì, chỉ-xác
(T-ng).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
làn làn
làn lạt
làn sóng
làn thảm
làn xàn
* Tham khảo ngữ cảnh
>
Bấy giờ có bài thơ rằng :
Giang thượng
hoàng kỳ
động ,
Thiên biên tử chiếu hồi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hoàng-kỳ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm