Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hội đàm
hội đàm
đt. Họp lại để bàn-tính một vấn-đề chi
: Thủ-tướng hội-đàm rất lâu với Bộ-trưởng bộ X.; Cuộc hội-đàm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hội đàm
- đg. Họp bàn và thương lượng hoặc nhận định về những vấn đề quốc tế: Sau cuộc hội đàm, hai phái đoàn chính phủ đã ra bản tuyên bố chung.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hội đàm
đgt.
Họp bàn, trao đổi giữa các bên về các vấn đề quan trọng, thường là các vấn đề ngoại giao giữa các nước, các tổ chức quốc tế:
Hai đoàn đại biểu hội đàm tại nhà khách chính phủ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hội đàm
đgt
(H. hội: cùng nhau; đàm: nói chuyện) Họp nhau để bàn bạc về những vấn đề chung
: Hai đoàn đại biểu đã hội đàm trong bầu không khí thân mật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hội đàm
đt. Họp lại để nói chuyện, bàn-bạc.
// Cuộc hội-đàm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hội đàm
.-
đg.
Họp bàn và thương lượng hoặc nhận định về những vấn đề quốc tế: Sau cuộc hội đàm, hai phái đoàn chính phủ đã ra bản tuyên bố chung.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
hội đồng
hội đồng an dinh
hội đồng bộ trưởng
hội đồng chính phủ
hội đồng đề hình
* Tham khảo ngữ cảnh
Tất nhiên là sau đó cuộc
hội đàm
ở khu nhà Huibonhoa trong Chợ Lớn chẳng đem lại kết quả nào.
Trương Sỏi làm ra vẻ vội vã :
Thế nào , cuô
hội đàm
àm của các vị có tốt đẹp không?
Quản nhọn đứng lên :
Thưa , rất tốt ạ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hội đàm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm