Bài quan tâm
| Nhưng rồi cũng chỉ được phép đơn độc đến thế ! Rồi cuộc đời chủ yếu lại là công việc , là những buổi họp , là những chuyến du ngoạn , là hội thảo nọ , hội thảo kia , là các loại báo cáo dài dòng , và những thầm thì hội ý kín đáo , nói chung là những màn diễn , mà có khi mình lên sân khấu , có khi mình là người khán giả đứng xem. |
| Chu thu thùy hội ý , Phi nhiễu tiết la gian. |
| Sau cuộc hội ý diễn ra ngay sau đó dưới ngọn đèn dầu leo lét trong góc hầm , họ ngủ thiếp đi cả buổi chiều , ấm cúng trong căn hầm con. |
| Tối nay , đồng chí đồn trưởng đã phân công cho anh xuống nhà cô giáo Mỷ để hội ý gấp bởi chương trình buổi tuyên truyền với thiếu nhi về biên giới hải đảo sẽ được tổ chức bên trường vào ngày mai có một vài thay đổi so với kế hoạch đã duyệt trước đó. |