| hồng mai |
dt (H. hồng: màu hồng; mai: hoa mai) Một thứ cây chè có hoa nở vào cuối năm âm lịch, cùng một lúc với hoa mai: Hồng mai rả rích giọt châu, hững hờ sương táo, dãi dầu sương cam (Tự tình khúc); Thiền trà cạn nước hồng mai, thong dong nối gót thư trai cùng về (K). |