Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hợp danh
hợp danh
tt
(H. danh: tên) Có tên chung; Đứng tên chung
: Công ti hợp danh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hợp danh
dt. Cùng đứng tên chung.
// Hội hợp-danh.
Xt. Hội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
tương hột kho nước dừa
tương hợp
tương kế tựu kế
tương khắc
tương kị
* Tham khảo ngữ cảnh
Sự chuẩn bị khó khăn để tập
hợp danh
sách liệt sĩ theo nhiều nguồn nên chưa thể thống kê hết các trường hợp hy sinh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hợp danh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm