| hợp đồng |
dt. Khế-ước giữa đôi bên cam kết một việc gì, giấy giao-kèo: Ký tên vào hợp-đồng. // Hợp đồng bảo-hiểm. Ký hợp-đồng. Liên-đới hợp đồng, hợp-đồng mà đôi bên đều có trách nhiệm, quyền lợi tương-đương, như hợp-đồng về việc mướn thuê, hội buôn. Bất liên đới hợp-đồng, hợp-đồng mà chỉ một bên chịu trách-nhiệm, như giấy tờ cho vay, thế chưng. Thực định hợp-đồng, hợp-đồng mà quyền-lợi về tiền bạc có chắc-chắn. Vô-thường hợp-đồng, hợp-đồng không thường có (cho, tặng sản vật gì) Hữu-thường hợp-đồng, thường có. |