Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hú tim
hú tim
dt. Trò chơi cút-bắt
: Chơi hú-tim nè!
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hú tim
- 1. d. Trò chơi của trẻ em, một em đi trốn, các em khác đi tìm. 2. đg. Hành động luẩn quẩn, quanh co.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hú tim
dt.
Trò chơi trốn tìm của con trẻ:
chơi trò hú tim.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hú tim
dt
Trò chơi của trẻ em, trong đó một em đi trốn, các em khác đi tìm
: Chơi hú tim, nó trốn vào gậm giường.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hú tim
dt. Trò chơi trốn bắt của trẻ con
: Chơi hú tim. // Hú tim ù:
cng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hú tim
.- 1.
d
. Trò chơi của trẻ em, một em đi trốn, các em khác đi tìm. 2.
đg.
Hành động luẩn quẩn, quanh co.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hú tim
Trò chơi của trẻ con, một đứa đi trốn, một đứa đi tìm:
Trẻ con chơi hú tim.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hú vía
hụ
hụ hị
hụ hợ
hua
* Tham khảo ngữ cảnh
Căm giận , uất ức , tủi nhục... tất cả đều bị xóa mờ bởi sự kiện
hú tim
vừa xảy ra.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hú tim
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm