Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hủn hoẳn
hủn hoẳn
tt. Cụt-ngủn, ngắn-xủn, quá ngắn
: Cánh tay hủn-hoẳn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hủn hoẳn
tt.
Ngắn ngủn, đến mức như cụt lủn:
Quần áo hủn hoẳn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hủn hoẳn
Cũng nghĩa như “hủn”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hún hớn
hung
hung
hung
hung ác
* Tham khảo ngữ cảnh
Đôi cánh tôi , trước kia ngắn
hủn hoẳn
bây giờ thành cái áo dài kín xuống tận chấm đuôi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hủn hoẳn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm