Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hưng phế
hưng phế
tt. Thạnh-suy, lên xuống, khi giàu khi nghèo
: Trải nhiều phen hưng-phế.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hưng phế
- Thịnh và suy.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hưng phế
Nh.
Hưng vong.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hưng phế
tt
(H. phế: bỏ đi) Thịnh vượng và tàn tạ
: Tháp Chiêm-thành thuở nọ, cuộc tro tàn, gương hưng phế ngàn thu ghê gớm (PhBChâu); Lẽ hưng phế đắn đo càng kĩ (BNĐC).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hưng phế
dt. Hưng-thịnh và tàn-phế.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hưng phế
.- Thịnh và suy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
hưng thịnh
hưng vong
hưng vượng
hừng
hừng chí
* Tham khảo ngữ cảnh
>
Quên ăn vì giận sách lược thao suy xét đã tinh ,
Lấy xưa nghiệm nay , lẽ
hưng phế
đắn đo càng kỹ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hưng phế
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm