Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hùng tâm
hùng tâm
dt. Lòng hăng-hái mạnh-mẽ
: Tuy thất-bại nhiều, nhưng hùng-tâm chẳng giảm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hùng tâm
- Chí lớn, muốn làm việc to lớn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hùng tâm
dt.
Chí khí, nội lực cao, muốn làm những việc to lớn:
Người già mà hùng tâm kém gì tuổi trẻ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hùng tâm
dt
(H. tâm: lòng) Lòng rộng lớn muốn gánh vác những việc trọng đại
: Các sĩ phu yêu nước trong phong trào Đông du có hùng tâm nhưng thiếu phương tiện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hùng tâm
dt. Lòng mạnh mẽ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hùng tâm
.- Chí lớn, muốn làm việc to lớn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hùng tâm
Lòng mạnh-mẽ, hăng-hái:
Tuổi đã già mà hùng-tâm vẫn không kém.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hùng trưởng
hùng văn
hùng vĩ
hũng
húng
* Tham khảo ngữ cảnh
Là những chiến thuyền lồng lộng gió đại dương , mang
hùng tâm
tráng chí đạp bằng từng ngọn sóng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hùng tâm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm