Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hung tinh
hung tinh
dt. Vì sao xấu, có thể gây hoạ
: Hung-tinh chiếu mạng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hung tinh
- Quan lại tham tàn, gieo tai vạ cho dân.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hung tinh
dt.
1. Ngôi sao biểu trưng cho sự hung ác hay điềm dữ, theo mê tín:
hung tinh chiếu mệnh.
2. Quan lại tham tàn, gieo hoạ cho dân:
bọn hung tinh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hung tinh
dt
(H. tinh: sao.- Nghĩa đen: Ngôi sao xấu, người mê tín cho rằng ai bị ngôi sao ấy chiếu mệnh thì phải khổ sở) Kẻ cầm quyền hung ác, gieo tai vạ cho dân
: Hồi đó nhân dân oán trách tên tri phủ là một hung tinh tàn nhẫn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hung tinh
dt. Theo mê-tín của nhiều người (cả người Âu) thì mỗi người đều có một sao chiếu mệnh, nếu mệnh mình xấu hay gặp điều dữ thì gọi vì sao ấy là hung-tinh.
// Sinh nhằm một hung-tinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
hung tợn
hung trung
hùng
hùng
hùng biện
* Tham khảo ngữ cảnh
Số quan bác là
hung tinh
đắc địa theo cái lối số Lê Hoan , nghĩa là có thể đã làm những việc đại gian hùng , mà không ai làm gì được mình cả.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hung tinh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm