Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hương phụ
hương phụ
dt. (Đy): X. Cỏ cú.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hương phụ
- X. Cỏ gấu.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hương phụ
dt.
Vị thuốc chế từ củ gấu dùng điều kinh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hương phụ
dt
(H. hương: thơm; phụ: dựa vào) Cây cỏ gấu
: Hương phụ là một vị thuốc có tác dụng điều kinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hương phụ
dt. Thường gọi là củ gấu, dùng làm thuốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hương phụ
.-
X.
Cỏ gấu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hương phụ
Tức là củ gấu, dùng làm thuốc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hương quản
hương sen
hương sư
hương tàn bàn lạnh
hương tàn khói lạnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Cha chài mẹ lưới con câu
Con trai tát nước , nàng dâu đi mò
Cha con thầy thuốc về làng
Hồi
hương phụ
tử thì chàng đối chi ?
Con vua đi sứ cửa trời
Thiên môn quân tử đã tỏ nhời chưa em.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hương phụ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm