Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hướt
hướt
bt. Hớt, rước, giành nói trước
: Vừa mở miệng là bị nó hướt; Nói hướt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hướt
đgt.
Hớt trước, giành trước:
nói hướt
o
hướt phần ăn của em.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
hươu bông
hươu cà tông
hươu cao cổ
hươu đầm lầy
hươu lợn
* Tham khảo ngữ cảnh
Giang thấy rõ ràng lúc cây sào trong tay má đang chỏi vào thành sà lan trượt
hướt
lên , má ngã xuống , đầu má đập vào cái gờ sắt , đôi chân còn bíu vào ghe.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hướt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm