| hút |
I. dt. 1. Lỗ, luồng sâu xuống dưới hoặc vào trong: hút nước. 2. Hình bóng của người, vật sắp khuất còn lưu lại: đi theo hút kẻ gian. II. tt. (Sâu, xa) tít tắp, không thể nhìn đến tận cùng: xa hút o Cái lỗ sâu hút. |
| hút |
đgt. 1. Làm cho chất lỏng, chất khí lưu chuyển về phía nào đó: hút nước o hút thuốc lá 2. Làm cho vật khác chuyển nhập về phía mình bằng một nội lực: Nam châm hút sắt. 3. Lôi cuốn, làm cho dồn hết tâm trí, tinh thần vào: Tất cả mọi người đều bị hút vào câu chuyện. |
| hút |
tt. Hiếm, ít: Món hàng ấy, dạo này hút lắm. |
| hút |
pht. Suýt nữa thì (chết): hút chết. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |