Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
huý
huý
tt. Kiêng-cữ, tránh, không nói hoặc viết ra
: Chữ huý, ẩn huý, tên huý, phạm huý.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
huý
I. Kiêng, tránh:
huý kị
o
huý nhật
o
huý tư
o
tư huý.
II. 1. Tên do cha mẹ đặt khi mới đẻ, thường được người ta kiêng không gọi đến:
huý danh.
2. Tên của vua hoặc người đứng đầu đã chết:
huý hiệu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
huý
dt
Tên riêng đã được đặt ra
: Ngày xưa khi làm bài thi phải kiêng tên huý của vua chúa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
huý
tt. Kiêng, giấu
: Tên huý. // Tên huý,
tên kiêng không được gọi và không được viết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
huý
.-
d
. Tên do bố mẹ đặt cho khi mới đẻ, thường được người ta kiêng không gọi đến
(cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
huý
Kiêng, giấu, tránh:
Tên huý.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
huý kị
huý nhật
huých
huých tường
huỵch
* Tham khảo ngữ cảnh
Bất tham sanh hề vô
huý
tử
Anh có hoang đàng em giữ hiếu trung.
Các người hỏi cô muốn những gì ấy à ! Cô muốn , cô muốn nó phạm
huý
, cho nó bị tội cả nhà kia.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
huý
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm