Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
huyện hàm
huyện hàm
dt. C/g. Huyện danh-dự, tước hàm cấp huyện (không lương và không nhiệm-vụ) ban cho người có nhiều công-lao với nhà-nước hay tận-tuỵ với chức-vụ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
huyện hàm
- Chức tri huyện không có thực quyền.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
huyện hàm
dt.
Chức tri huyện không có
thực quyền.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
huyện hàm
dt
(H. hàm: chức quan) Chức tương đương với tri huyện, nhưng không có thực quyền (cũ)
: Lão ta bỏ tiền ra mua một chức huyện hàm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
huyện hàm
dt. Hàm tri huyện chớ không có làm huyện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
huyện hàm
.- Chức tri huyện không có thực quyền.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
huyện lị
huyện nha
huyện trưởng
huyện uỷ
huyện uỷ viên
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngay đêm ấy , Chiêu Hiện đã bỏ ông
huyện hàm
.
393
Đô Kim : theo Cương Mục , là
huyện hàm
Yên , tỉnh Tuyên Quang (CMCB2 , 18b) , nay thuộc tỉnh Hà Tuyên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
huyện hàm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm