Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
huyện-quan
huyện quan
dt. Quan huyện, ông tri-huyện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
huyện quan
dt. (itd) Ông huyện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
lưỡng long triều nguyệt
lưỡng lợi
lưỡng toàn, lưỡng tuyền
lượng bể
lượng hình
* Tham khảo ngữ cảnh
Trưởng lại chỉ là viên
huyện quan
có cấp bậc cao hơn các huyện quan khác.
>
1421
Quan Du : sau đổi là châu Quan Hóa , nay là
huyện quan
Hóa , tỉnh Thanh Hóa.
Giám sinh được bổ làm
huyện quan
bắt đầu từ Cương Trung.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
huyện-quan
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm