Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
huyết thực
huyết thực
đt. Ăn thịt tươi // Được cúng-tế bằng súc-vật sống
: Khổng-tử được huyết-thực muôn đời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
huyết thực
đgt.
Cúng tế bằng sính lễ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
huyết thực
Được cúng tế bằng sinh lễ:
Khổng-tử được huyết-thực muôn đời.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
huyết tích
huyết tích
huyết tiết
huyết tinh sa
huyết tính
* Tham khảo ngữ cảnh
Diêm vương mắng Tử Văn rằng :
Kẻ kia là một người cư sĩ , trung thuần khích liệt , có công với tiên triều , nên Hoàng thiên cho được
huyết thực
ở một tòa đền để đền công khó nhọc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
huyết thực
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm