Bài quan tâm
| Chàng huýt sáo miệng một cách vui vẻ rồi mở cửa gọi xe lên sở. |
| Tôi thấy anh ta lại vui vẻ , huýt sáo miệng , và toan tính thực hành những cái mộng tưởng mà anh ta theo đuổi bấy lâu nay. |
| Cô thỉnh thoảng cất tiếng cười và huýt sáo miệng ; lúc ấy bà mẹ vội vàng đưa mắt nhìn quanh , rồi ra hiệu bảo con im. |
| Chinh về , dáng bước hăm hở , miệng huýt sáo . |
| Tôi gật đầu , huýt sáo một tiếng. |