Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
im như thóc
im như thóc
1.
Nh. Câm như thóc: Bị đuối lí, nó cứng họng câm như thóc.
2. Nằm im, không động tĩnh, không làm gì:
Bọn địch cứ nằm im
như thóc, không dám nổ
súng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
im như thóc trẫm ba mùa thóc đổ bồ
im như tờ
im re
im rơ
im thin thít
* Tham khảo ngữ cảnh
Sao các a
im như thóc
óc thế? Không chịu hí? Vậy thì cả năm anh hãy cùng đấu với ta.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
im như thóc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm