Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
kẻ bắc người nam
kẻ bắc người nam
Mỗi người một ngả, xa xôi, cách biệt:
Dù kẻ bắc người nam nhưng tình cảm giữa họ không phai nhạt theo năm tháng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
kẻ bắc người nam
ng
Phàn nàn là bị xa cách nhau
: Vợ chồng yêu thương nhau, nhưng vì chiến tranh phải kẻ Bắc người Nam.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
kẻ cả đàn anh
kẻ cả thời ngả mặt lên
kẻ cắp
kẻ cắp bà già gặp nhau
kẻ cắp gặp bà già
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ nay
kẻ bắc người nam
, xin không gặp mặt nhau nữa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
kẻ bắc người nam
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm