Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
kẽ nách
kẽ nách
dt. Bên nách, nơi khít bên:
ở kẽ nách mà cũng đi xe
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
kẽ nách
- ph. Sát ngay bên cạnh: ở liền kẽ nách.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
kẽ nách
pht.
Sát liền bên:
Ở
liền kẽ
nách.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
kẽ nách
trgt
Sát ngay bên cạnh
: Nhà anh ấy ở kẽ nách nhà tôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
kẽ nách
dt. 1. Chỗ bẻ ghẹp của góc nhà phía đầu cột.
2. Cạnh, giáp nhau
: Hai nhà ở kẽ nách. // Liền kẽ nách.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
kẽ nách
.-
ph.
Sát ngay bên cạnh:
Ở liền kẽ nách.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
kẽ nách
Liền bên cạnh:
ở liền kẽ nách. Văn-liệu: Chân răng, kẽ tóc. Rành rành kẽ tóc, chân tơ
(K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ké
ké
ké
ké đầu ngựa
ké đồng tiền
* Tham khảo ngữ cảnh
Thái Tông đương lúc đau xót , biến loạn sinh ngay
kẽ nách
mà vua tôi xử trí gãy gọn phải lẽ , vượt được hiểm nạn , làm nên sự nghiệp , tông miếu nhờ đó được vững yên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
kẽ nách
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm