Bài quan tâm
| Thiếu nữ cũng ngửng mặt lên nhìn chàng , rồi cúi đầu xuống , hai bàn tay xinh xẻo lần mở va li với một chiếc khoá con kền sáng. |
| Liên chỉ thoáng trông thấy những toa hàng trên sang trọng lố nhố những người , đồng và kền lấp lánh , và các cửa kính sáng. |
| Anh về thổi bễ nung kền Thử lòng gang sắt có bền hay không. |
| Chưa bao giờ tôi thấy một " bỉ vỏ " nào " sừng kền " (2) như thế. |
| 2. Sừng kền : cái sừng bằng kền hàng lợn buông tay nhận mười lăm đồng ở hàng thịt ra , chỉ sểnh mắt tôi độ một phút đồng hồ đã tru tréo ầm lên mất tiền rồi |