Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
kênh đào
kênh đào
dt
Như Kênh1, nghĩa 1
: Kênh đào Pa-na-ma.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cầm lòng chẳng đậu
cầm lòng cho đậu
cầm lòng không đậu
cầm mất lãi, chẳng bằng bán vãi ngay đi
cầm mực cầm chừng
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh đã đi qua Ấn Độ Dương , vượt
kênh đào
Xuy ê ra Địa Trung Hải , men theo bờ Đại Tây Dương lên tận cảng Lơ Ha vrơ... Gần khắp mặt biển Thái Bình Dương , cảng nào anh cũng có tới.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
kênh đào
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm