Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
kèo cột
kèo cột
dt
Các bộ phận là bộ xương của ngôi nhà tre hay gỗ
: Những kèo cột xộc xệch (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
trâu béo kéo trâu gầy
trâu bò chết để da, người ta chết để tiếng
trâu bò cùng đàn
trâu bò được ngày phá đỗ, con cháu được ngày giỗ ông
trâu bò húc nhau ruồi muỗi chết
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó lại dựng
kèo cột
, cất mái trước rồi mới xây tường bao.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
kèo cột
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm