Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
kết tủa
kết tủa
- Nói chất rắn hiện ra trong một chất lỏng và lắng xuống.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
kết tủa
I.
đgt
. Làm cho chất tan trong dung dịch trở thành không tan bằng phản ứng hoáhọc trong lòng chất lỏng đó. II. dt. Chất tạo thành sau phản ứng hoá học trong lòng một chất lỏng và không tan trong chất lỏng đó.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
kết tủa
đgt
Nói chất rắn hiện ra trong một chất lỏng và lắng xuống
: Dùng chất phản ứng để cho chất tan kết tủa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
kết tủa
.- Nói chất rắn hiện ra trong một chất lỏng và lắng xuống.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
kêu
kêu ca
kêu cầu
kêu cho thấu, tấu cho đến
kêu cứu
* Tham khảo ngữ cảnh
Nỗi chua xót
kết tủa
trong anh , hành hạ anh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
kết tủa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm